»Xem tử vi »Xem tử vi miễn phí năm 2012

Xem tử vi miễn phí - Bảng tra can chi và ngũ hành 2012

Xem tu vi mien phi - Bang tra can chi va ngu hanh 2012

(Xem tử vi miễn phí năm 2012) - Tử vi, hay tử vi đẩu số, là một hình thức bói toán vận mệnh con người được xây dựng trên cơ sở triết lý Kinh Dịch với các thuyết âm dương, ngũ hành, Can Chi… bằng cách lập lá số tử vi với Thiên bàn, địa bàn và các cung sao; căn cứ vào giờ, ngày, tháng, năm sinh theo âm lịch và giới tính để lý giải những diễn biến xảy ra trong đời người.

Xem tử vi

CUNG BÁT TRẠCH
NĂM
TUỔI
CUNG
HÀNH
NAM
NỮ
1924
Giáp Tý
Tốn
Khôn
Kim +
1925
Ất Sửu
Chấn
Chấn
Kim -
1926
Bính Dần
Khôn
Tốn
Hỏa +
1927
Đinh Mão
Khảm
Cấn
Hỏa -
1928
Mậu Thìn
Ly
Càn
Mộc +
1929
Kỷ Tỵ
Cấn
Đoài
Mộc -
1930
Canh Ngọ
Đoài
Cấn
Thổ +
1931
Tân Mùi
Càn
Ly
Thổ -
1932
Nhâm Thân
Khôn
Khảm
Kim +
1933
Quý Dậu
Tốn
Khôn
Kim -
1934
GiápTuất
Chấn
Chấn
Hỏa +
1935
Ất Hợi
Khôn
Tốn
Hỏa -
1936
Bính Tý
Khảm
Cấn
Thủy +
1937
Đinh Sửu
Ly
Càn
Thủy -
1938
Mậu Dần
Cấn
Đoài
Thổ +
1939
Kỷ Mão
Đoài
Cấn
Thổ -
1940
Canh Thìn
Càn
Ly
Kim +
1941
Tân Tỵ
Khôn
Khảm
Kim -
1942
Nhâm Ngọ
Tốn
Khôn
Mộc +
1943
Qúy Mùi
Chấn
Chấn
Mộc -
1944
GiápThân
Khôn
Tốn
Thủy +
1945
Ất Dậu
Khảm
Cấn
Thủy -
1946
Bính Tuất
Ly
Càn
Thổ +
1947
Đinh hợi
Cấn
Đoài
Thổ -
1948
Mậu Tý
Đoài
Cấn
Hỏa +
1949
Kỷ Sửu
Càn
Ly
Hỏa -
1950
Canh Dần
Khôn
Khảm
Mộc +
1951
Tân Mão
Tốn
Khôn
Mộc -
1952
Nhâm Thìn
Chấn
Chấn
Thủy +
1953
Quý Tỵ
Khôn
Tốn
Thủy -
1954
Giáp Ngọ
Khảm
Cấn
Kim +
1955
Ất Mùi
Ly
Càn
Kim -
1956
Bính thân
Cấn
Đoài
Hỏa +
1957
Đinh Dậu
Đoài
Cấn
Hỏa -
1958
Mậu Tuất
Càn
Ly
Mộc +
1959
Kỷ Hợi
Khôn
Khảm
Mộc -
1960
Canh Tý
Tốn
Khôn
Thổ +
1961
Tân Sửu
Chấn
Chấn
Thổ -
1962
Nhâm Dần
Khôn
Tốn
Kim +
1963
Quý Mão
Khảm
Cấn
Kim -
1964
Giáp Thìn
Ly
Càn
Hỏa +
1965
Ất Tỵ
Cấn
Đoài
Hỏa -
1966
Bính Ngọ
Đoài
Cấn
Thủy +
1967
Đinh Mùi
Càn
Ly
Thủy -
1968
Mậu Thân
Khôn
Khảm
Thổ +
1969
Kỷ Dậu
Tốn
Khôn
Thổ -
1970
Canh Tuất
Chấn
Chấn
Kim +
1971
Tân Hợi
Khôn
Tốn
Kim -
1972
Nhâm Tý
Khảm
Cấn
Mộc +
1973
Quý Sửu
Ly
Càn
Mộc -
1974
Giáp Dần
Cấn
Đoài
Thủy +
1975
Ất Mão
Đoài
Cấn
Thủy -
1976
Bính Thìn
Càn
Ly
Thổ +
1977
Đinh Tỵ
Khôn
Khảm
Thổ -
1978
Mậu Ngọ
Tốn
Khôn
Hỏa +
1979
Kỷ Mùi
Chấn
Chấn
Hỏa -
1980
Canh Thân
Khôn
Tốn
Mộc +
1981
Tân Dậu
Khảm
Cấn
Mộc -
1982
Nhâm Tuất
Ly
Càn
Thủy +
1983
Quý Hợi
Cấn
Đoài
Thủy -
1984
Giáp tý
Đoài
Cấn
Kim +
1985
Ất Sửu
Càn
Ly
Kim -
1986
Bính Dần
Khôn
Khảm
Hỏa +
1987
Đinh Mão
Tốn
Khôn
Hỏa -
1988
Mậu Thìn
Chấn
Chấn
Mộc +
1989
Kỷ Tỵ
Khôn
Tốn
Mộc -
1990
Canh Ngọ
Khảm
Cấn
Thổ +
1991
Tân Mùi
Ly
Càn
Thổ -
1992
Nhâm Thân
Cấn
Đoài
Kim +
1993
Quý Dậu
Đoài
Cấn
Kim -
1994
Giáp Tuất
Càn
Ly
Hỏa +
1995
Ất Hợi
Khôn
Khảm
Hỏa -
1996
Bính Tý
Tốn
Khôn
Thủy +
1997
Đinh Sửu
Chấn
Chấn
Thủy -
1998
Mậu Dần
Khôn
Tốn
Thổ +
1999
Kỷ Mão
Khảm
Cấn
Thổ -
2000
Canh Thìn
Ly
Càn
Kim +
2001
Tân Tỵ
Cấn
Đoài
Kim -
2002
Nhâm Ngọ
Đoài
Cấn
Mộc +
2003
Qúy Mùi
Càn
Ly
Mộc -
2004
Giáp Thân
Khôn
Khảm
Thủy +
2005
Ất Dậu
Tốn
Khôn
Thủy -
2006
BínhTuất
Chấn
Chấn
Thổ +
2007
Đinh hợi
Khôn
Tốn
Thổ -
2008
Mậu Tý
Khảm
Cấn
Hỏa +
2009
Kỷ Sửu
Ly
Càn
Hỏa -
2010
Canh Dần
Cấn
Đoài
Mộc +
2011
Tân Mão
Đoài
Cấn
Mộc -
2012
Nhâm Thìn
Càn
Ly
Thủy +
2013
Quý Tỵ
Khôn
Khảm
Thủy -
2014
Giáp Ngọ
Tốn
Khôn
Kim +
2015
Ất Mùi
Chấn
Chấn
Kim -
2016
Bính Thân
Khôn
Tốn
Hỏa +
2017
Đinh Dậu
Khảm
Cấn
Hỏa -
2018
Mậu Tuất
Ly
Càn
Mộc +
2019
Kỷ Hợi
Cấn
Đoài
Mộc -
2020
Canh Tý
Đoài
Cấn
Thổ +
2021
Tân Sửu
Càn
Ly
Thổ -
2022
Nhâm Dần
Khôn
Khảm
Kim +
2023
Quý Mão
Tốn
Khôn
Kim -
2024
Giáp Thìn
Chấn
Chấn
Hỏa +
2025
Ất Tỵ
Khôn
Tốn
Hỏa -
2026
Bính Ngọ
Khảm
Cấn
Thủy +
2027
Đinh Mùi
Ly
Càn
Thủy -
2028
Mậu Thân
Cấn
Đoài
Thổ +
2029
Kỷ Dậu
Đoài
Cấn
Thổ -
2030
Canh Tuất
Càn
Ly
Kim +
2031
Tân Hợi
Khôn
Khảm
Kim -
2032
Nhâm Tý
Tốn
Khôn
Mộc +
2033
Quý Sửu
Chấn
Chấn
Mộc -
2034
Giáp Dần
Khôn
Tốn
Thủy +
2035
Ất Mão
Khảm
Cấn
Thủy -
2036
Bính Thìn
Ly
Càn
Thổ +
2037
Đinh Tỵ
Cấn
Đoài
Thổ -
2038
Mậu Ngọ
Đoài
Cấn
Hỏa +
2039
Kỷ Mùi
Càn
Ly
Hỏa -
2040
Canh Thân
Khôn
Khảm
Mộc +
2041
Tân Dậu
Tốn
Khôn
Mộc -
2042
Nhâm Tuất
Chấn
Chấn
Thủy +
2043
Quý Hợi
Khôn
Tốn
Thủy -

Có nhiều bạn gửi thư đến hỏi về cung mệnh và tuổi làm nhà, do không thể đáp ứng cho từng người được, hôm nay tôi xin phổ biến cách tính cung mệnh một cách đơn giản, dễ hiểu. Từ đó các bạn chủ động tự tính cung mệnh cho mình để chủ động mua đất, mua nhà hợp cung mệnh. Cách tính như sau:

Lập Bảng

STT123456789
NamKhảmLyCấnĐoàiCànKhônTốnChấnKhôn
NữCấnCànĐoàiCấnLyKhảmKhônChấnTốn

Cách tính như sau: Lấy năm sinh (âm lịch) chia 9 ta có số dư. Lấy số dư đối chiếu bảng trên ta sẽ được cung mệnh nam hoặc nữ.

Thí dụ:Sinh năm 1980, lấy 1980 chia 9 ta có số dư là 9. Đối chiếu bảng trên ta tính được : nam-cung Khôn; nữ-cung Tốn.
-Sinh năm 1979, lấy 1979 chia 9 ta có số dư là 8. Đối chiếu bảng trên ta có nam và nữ đều cung Chấn.

Để tính nhanh các bạn dùng phương pháp 9 bỏ. Thí dụ sinh 1979-bỏ 2 số 9, còn lại 1+7=8. vậy nam nữ đều cung Chấn.
Nhận xét:
-Cung mệnh có tính chu kỳ 9 năm lặp lại.
-Cung mệnh nam (trừ số 9), theo thứ tự có tính đối cung trong tiên thiên bát quái:
Khảm đối Ly; Cấn đối Đoài; Càn đối Khôn; Tốn đối Chấn.
-Xét cung Nam và cung nữ: Số 8 nam nữ đồng cung Chấn; số 1 nam Khảm, nữ Cấn; số 6 nữ Khảm, nam Khôn. Còn lại có tính hoán vị: nam-Càn, nữ-Ly; nữ-Càn, nam-Ly ...
Ta chỉ cần thuộc tính cung mệnh nam, sau đó dựa vào nhận xét trên là suy ra được cung mệnh nữ.
Sau khi tính được cung mệnh ta phân ra:
- Đông tứ mệnh gồm: Khảm (Bắc), Ly (nam), Chấn (Đông), Tốn (Đông Nam).
- Tây tứ mệnh gồm : càn (TB), đoài (tây), cấn (ĐB), khôn (TN).

Còn có cách tính khác:

Thí dụ 1: Bạn sinh năm 1864, dùng phương pháp 9 bỏ (tương đương cộng tổng từng số năm sinh trừ 9 liên tiếp) thì dễ dàng có được số 1, vậy nam cung Khảm, nữ cung Cấn.

Thí dụ 2: Bạn sinh năm 2150, dễ dàng nhận ra số 8 (2+1+5), vậy nam nữ đồng cung Chấn. Việc dùng 1 phép tính nữa (11- số dư) để chuyển về được số của hậu thiên cũng là 1 cách tính. Phương pháp này cần thêm 1 phép tính, mặt khác gặp trường hợp số dư là 1, thì ta sẽ có: 11-1=10 ? Cách này áp dụng tốt cho người đã thành thạo về Bát quái.

Danh sách 10 can

Tiết Khí
SốCanViệtHoaNhậtÂm-DươngHành
1giápjiǎkinoeDươngMộc
2ấtkinotoÂmMộc
3bínhbǐnghinoeDươngHỏa
4đinhdīnghinotoÂmHỏa
5mậutsuchinoeDươngThổ
6kỷtsuchinotoÂmThổ
7canhgēngkanoeDươngKim
8tânxīnkanotoÂmkim
9nhâmrénmizunoeDươngThủy
10quýguǐmizunotoÂmThủy

Bảng "Chu kỳ 60 năm"

Bảng tra nhanh: Chu kỳ Can Chi 60 năm


Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ CanhTân NhâmQuý
1
13
25
37
49
Sửu
2
14
26
38
50
Dần51
3
15
27
39
Mão
52
4
16
28
40
Thìn41
53
5
17
29
Tỵ
42
54
6
18
30
Ngọ31
43
55
7
19
Mùi
32
44
56
8
20
Thân21
33
45
57
9
Dậu
22
34
46
58
10
Tuất11
23
35
47
59
Hợi
12
24
36
48
60


Danh sách 12 Chi

SốChiViệtHoaNhậtTriềuHoàng đạo¹HướngMùaTháng âm lịchGiờ²
1nechuột0° (bắc)đông11 (đông chí)12 (nửa đêm)
2sửuchǒuushibò (trâu)30°đông122 giờ đêm
3dầnyíntorahổ60°xuân14 giờ sáng
4mãomǎouthỏ (mèo)90° (đông)xuân2 (xuân phân)6 giờ sáng
5thìnchéntatsurồng120°xuân38 giờ sáng
6tỵmirắn150°410 giờ sáng
7ngọumangựa180° (nam)5 (hạ chí)12 (giữa trưa)
8mùiwèihitsujicừu (dê)210°62 giờ trưa
9thânshēnsarukhỉ240°thu74 giờ chiều
10dậuyǒutori270° (tây)thu8 (thu phân)6 giờ chiều
11tuấtinuchó300°thu98 giờ tối
12hợihàiilợn330°đông1010 giờ tối

Xem tử vi miễn phí - Bảng tra can chi và ngũ hành 2011


Năm sinh
Năm can chi
Tuổi
Cung
Mạng
1934
Giáp Tuất
78
Càn
Sơn đầu hỏa
1935
Ất Hợi
77
Đoài
Sơn đầu hỏa
1936
Bính Tuất
76
Cấn
Giang hà thủy
1937
Đinh Sửu
75
Khôn
Giang hà thủy
1938
Mậu Dần
74
Khảm
Thành đầu thổ
1939
Kỷ Mão
73
Ly
Thành đầu thổ
1940
Canh Thìn
72
Chấn
Bạch lạp kim
1941
Tân Tỵ
71
Tốn
Bạch lạp kim
1942
Nhâm Ngọ
70
Ly
Dương liễu mộc
1943
Quý Mùi
69
Cấn
Dương liễu mộc
1944
Giáp Thân
68
Khôn
Tuyền trung thủy
1945
Ất Dậu
67
Chấn
Tuyền trung thủy
1946
Bính Tuất
66
Tốn
Ốc thượng thổ
1947
Đinh Hợi
65
Cấn
Ốc thượng thổ
1948
Mậu Tý
64
Càn
Thích lịch hỏa
1949
Kỷ Sửu
63
Đoài
Thích lịch hỏa
1950
Canh Dần
62
Cấn
Tùng bá mộc
1951
Tân Mão
61
Ly
Tùng bá mộc
1952
Nhâm Thìn
60
Khảm
Trường lưu thủy
1953
Quý Tỵ
59
Khôn
Trường lưu thủy
1954
Giáp Ngọ
58
Ly
Sa trung kim
1955
Ất Mùi
57
Khảm
Sa trung kim
1956
Bính Thân
56
Khôn
Sơn hạ hỏa
1957
Đinh Dậu
55
Chấn
Sơn hạ hỏa
1958
Mậu Tuất
54
Tốn
Bình địa mộc
1959
Kỷ Hợi
53
Cấn
Bình địa mộc
1960
Canh Tý
52
Kiền
Bích thượng thổ
1961
Tân Sửu
51
Đoài
Bích thượng thổ
1962
Nhâm Dần
50
Cấn
Kim bá kim
1963
Quý Mão
49
Ly
Kim bá kim
1964
Giáp Thìn
48
Tốn
Phúc đăng hỏa
1965
Ất Tỵ
47
Đoài
Phúc đăng hỏa
1966
Bính Ngọ
46
Kiền
Thiên hà thủy
1967
Đinh Mùi
45
Đoài
Thiên hà thủy
1968
Mậu Thân
44
Cấn
Đại trạch thổ
1969
Kỷ Dậu
43
Ly
Đại trạch thổ
1970
Canh Tuất
42
Khảm
Thoa xuyến kim
1971
Tân Hợi
41
Khôn
Thoa xuyến kim
1972
Nhâm Tý
40
Chấn
Tang đố mộc
1973
Quý Sửu
39
Tốn
Tang đố mộc
1974
Giáp Dần
38
Cấn
Đại khê thủy
1975
Ất Mão
37
Ly
Đại khê thủy
1976
Bính Thìn
36
Khảm
Sa trung thổ
1977
Đinh Tỵ
35
Khôn
Sa trung thổ
1978
Mậu Ngọ
34
Chấn
Thiên thượng hỏa
1979
Kỷ Mùi
33
Tốn
Thiên thượng hỏa
1980
Canh Thân
32
Khảm
Thạch lựu mộc
1981
Tân Dậu
31
Kiền
Thạch lựu mộc
1982
Nhâm Tuất
30
Đoài
Đại hải thủy
1983
Quý Hợi
29
Cấn
Đại hải thủy
1984
Giáp Tý
28
Chấn
Hải trung kim
1985
Ất Sửu
27
Chấn
Hải trung kim
1986
Bính Dần
26
Khảm
Lư trung hỏa
1987
Đinh Mão
25
Kiền
Lư trung hỏa
1988
Mậu Thìn
24
Đoài
Đại lâm mộc
1989
Kỷ Tỵ
23
Cấn
Đại lâm mộc
1990
Canh Ngọ
22
Ly
Lộ bàng thổ
1991
Tân Mùi
21
Khảm
Lộ bàng thổ
1992
Nhâm Thân
20
Khôn
Kiếm Phong Kim
1993
Quý Dậu
19
Chấn
Kiếm Phong Kim

Cách tính Mệnh theo tuổi :

 

1948, 1949, 2008, 2009: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
1950, 1951, 2010, 2011: Tùng bách mộc (Cây tùng bách)
1952, 1953, 2012, 2013: Trường lưu thủy (Giòng nước lớn)
1954, 1955, 2014, 2015: Sa trung kim (Vàng trong cát)
1956, 1957, 2016, 2017: Sơn hạ hỏa (Lửa dưới chân núi)
1958, 1959, 2018, 2019: Bình địa mộc (Cây ở đồng bằng)
1960, 1961, 2020, 2021: Bích thượng thổ (Đất trên vách)
1962, 1963, 2022, 2023: Kim bạch kim (Vàng pha bạch kim)
1964, 1965, 2024, 2025: Hú đăng hỏa (Lửa ngọn đèn)
1966, 1967, 2026, 2027: Thiên hà thủy (Nước trên trời)
1968, 1969, 2028, 2029: Đại dịch thổ (Đất thuộc 1 khu lớn)
1970, 1971, 2030, 2031: Thoa xuyến kim (Vàng trang sức)
1972, 1973, 2032, 2033: Tang đố mộc (Gỗ cây dâu)
1974, 1975, 2034, 2035: Đại khê thủy (Nước dưới khe lớn)
1976, 1977, 2036, 2037: Sa trung thổ (Đất lẫn trong cát)
1978, 1979, 2038, 2039: Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời)
1980, 1981, 2040, 2041: Thạch lựu mộc (Cây thạch lựu)
1982, 1983, 2042, 2043: Đại hải thủy (Nước đại dương)
1984, 1985, 2044, 2045: Hải trung kim (Vàng dưới biển)
1986, 1987, 2046, 2047: Lộ trung hỏa (Lửa trong lò)
1988, 1989, 2048, 2049: Đại lâm mộc (Cây trong rừng lớn)
1990, 1991, 2050, 2051, 1930, 1931: Lộ bàng thổ (Đất giữa đường)
1992, 1993, 2052, 2053, 1932, 1933: Kiếm phong kim (Vàng đầu mũi kiếm)
1994, 1995, 2054, 2055, 1934, 1935: Sơn đầu hỏa (Lửa trên núi)
1996, 1997, 2056, 2057, 1936, 1937: Giản hạ thủy (Nước dưới khe)
1998, 1999, 2058, 2059, 1938, 1939: Thành đầu thổ (Đất trên thành)
2000, 2001, 2060, 2061, 1940, 1941: Bạch lạp kim (Vàng trong nến rắn)
2002, 2003, 2062, 2063, 1942, 1943: Dương liễu mộc (Cây dương liễu)
2004, 2005, 2064, 2065, 1944, 1945: Tuyền trung thủy (Dưới giữa dòng suối)
2006, 2007, 2066, 2067, 1946, 1947: Ốc thượng thổ (Đất trên nóc nhà )


================================================================
Cách tính tuổi gồm 12 giáp và 10 can, nên cứ 60 năm thì quay vòng về 1 lần (vì người xưa cho rằng đời người có 60 tuổi, bài hát "60 nam cuộc đời" có lẽ cũng có lý của nó), hết 1 thế hệ
mỗi mạng chứa 2 năm tuổi tức là 6 giáp 5 can, cho nên cứ sẽ có 30 lượt mạng chia đều cho 60 tuổi
cách tính thì chỉ là bảng tra mà thôi gồm 3 bảng

giáp - can - lục thập hoa giáp

Các giáp can có thứ tự, còn lục thập hoa giáp cũng có thứ tự nhưng do quá nhiều, nên người ta mới có 1 bài thơ như thế này để dễ nhớ

Hải Lư Lâm Lộ Kiếm
Đầu Giang Thành Lạp Dương
Tuyền Ốc Thích Bá Trường
Sa Sơn Bình Bích Bạc
Phúc Hà Trạch Xuyến Tang
Khê Trung Thiên Lựu Hải
Lục Thập Giáp an tường


Chỉ lấy 6 câu đầu mỗi chữ ứng với mệnh như sau:

Hải là Hải Trung Kim , Lư là Lư Trung Hỏa , Lâm là Đại Lâm Mộc , Lộ là Lộ Bàng Thổ , Kiếm là Kiếm Phong Kim.

Đầu là Sơn Đầu Hỏa , Giang là Giang Hà Thủy , Thành là Thành Đầu Thổ , Lạp là Bạch Lạp Kim , Dương là Dương Liễu Mộc

Tuyền là Tuyền Trung Thủy , Ốc là Ốc Thượng Thổ , Thích là Thích Lịch Hoả , Bá là Tòng Bá Mộc , Trường là Trường Lưu Thủy

Sa là Sa Trung Kim , Sơn là Sơn Hạ Hỏa , Bình là Bình Địa Mộc , Bích là Bích Thượng Thổ , Bạc là Kim Bạc Kim

Phúc là Phúc Đăng Hỏa , Hà là Thiên Hà Thủy , Trạch là Đại Trạch Thổ , Xuyến là Thoa Xuyến Kim , Tang là Tang Đố Mộc

Khê là Đại Khê Thủy , Trung là Sa Trung Thổ , Thiên là Thiên Thượng Hỏa , Lựu là Thạch Lựu Mộc , Hải là Đại Hải Thủy.


Tags : xem tử vi, xem tu vi mien phi, xem tu vi tron doi mien phi, xem tu vi 2011, xem tu vi nam 2011, xem tu vi 2012, xem tu vi tron doi, xem tu vi tron doi mien phi nam 2012, xem tu vi theo khoa hoc, xem tu vi nam 2012, xem tu vi

Bạn đang xem boi, xem tu vitu vi tại xemboi.us

Tìm kiếm thông tin trên trang xemboi.us

  • Xem nhiều nhất năm 2012
  • Hot nhất năm 2012

Những từ khóa liên quan

Lịch vạn niên năm 2012

Vị trí từ khóa trên Google (Google position)

(xemboi.us) (xem boi) (Tối đa 300)